遊街
du nhai
Hán Việt: du nhai · Pinyin: yóu jiē
Tổng quan
bêu ai đó trên phố | diễu hành hoặc diễu qua các con phố
Nghĩa
Việt
- Cihui bêu ai đó trên phố | diễu hành hoặc diễu qua các con phố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 許多人在街上遊行,如押解罪犯以示懲戒或簇擁英雄人物以為表揚。如:「遊街示眾」、「披紅遊街」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游逛街市; 特指人们有目的地在街上游行。多为押解罪犯坏人以示惩戒。有时亦为簇拥英雄模范人物以彰功绩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.游逛街市。 2.特指人们有目的地在街上游行。多为押解罪犯坏人以示惩戒。有时亦为簇拥英雄模范人物以彰功绩。
Eng
- CC-CEDICT to parade sb through the streets|to march or parade in the streets
- Cihui to parade sb through the streets; to march or parade in the streets