遊說

du thuyết

Hán Việt: du thuyết

Tổng quan

i các nơi, dùng lời lẽ cho kẻ khác theo đường lối của mình. du thuyết du thuyết ☆Đi các nơi, dùng lời lẽ cho kẻ khác theo đường lối của mình.

Cấu tạo: (du) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i các nơi, dùng lời lẽ cho kẻ khác theo đường lối của mình. du thuyết du thuyết ☆Đi các nơi, dùng lời lẽ cho kẻ khác theo đường lối của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸說別人採納其意見、主張。《史記.卷六九.蘇秦傳.太史公曰》:「蘇秦兄弟三人,皆游說諸侯以顯名,其術長於權變。」《三國演義》第一○回:「公雖為陶謙游說,其如吾不聽何?」也作「遊說」。