遊說

yóu shuì du thuyết

Hán Việt: du thuyết · Pinyin: yóu shuì

Tổng quan

vận động hành lang | vận động | quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm) | (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)

Cấu tạo: (du) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận động hành lang | vận động | quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm) | (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以言語說動他人,使他聽從自己的主張。唐.李白〈南陵別兒童入京〉詩:「遊說萬乘苦不早,著鞭跨馬涉遠道。」《儒林外史》第一三回:「講到戰國時,以遊說做官;所以孟子歷說齊梁,這便是孟子的舉業。」也作「游說」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时代的谋士前往各国劝说统治者接受他的治国主张游说诸侯◇泛指充当说客,替别人做劝说工作快快请人游说去|提倡民主自由之说,奔走游说,不辞辛劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指战国时代策士们周游列国﹑劝说君主采纳其政治主张的一种活动。 2.泛指劝说别人采纳其意见﹑主张。 3.指说客。

Eng

  • CC-CEDICT to lobby|to campaign|to promote (an idea, a product)|(old) to visit various rulers and promote one's political ideas (in the Warring States period)
  • Cihui to lobby; to campaign; to promote (an idea, a product); (old) to visit various rulers and promote one's political ideas (in the Warring States period)