游資

yóu zī du tư

Hán Việt: du tư · Pinyin: yóu zī

Tổng quan

vốn lưu động | quỹ nhàn rỗi | tiền nóng vốn lưu động; vốn nổi。從生產過程中游離出來的、沒有用於擴大再生產的資金。

Cấu tạo: (du) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn lưu động | quỹ nhàn rỗi | tiền nóng vốn lưu động; vốn nổi。從生產過程中游離出來的、沒有用於擴大再生產的資金。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未予以利用的閒置資金。 2.追求匯率變動利益的資金。參見「熱錢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从社会再生产过程中游离出来的借贷资本。游资形成的原因,主要是由于企业开工不足,或其报酬率长期达不到平均利润的水平而脱离生产经营,在国内外游移以寻觅获利较大的投资场所。

Eng

  • CC-CEDICT floating capital|idle fund|hot money
  • Cihui floating capital; idle fund; hot money