遊鄉
du hương
Hán Việt: du hương
Tổng quan
1. bêu làng; giải người có tội đi bêu trong làng。許多人在鄉村中游行,多押著有罪的人以示懲戒。 2. kiếm sống ở vùng quê。在鄉村中流動著兜攬生意。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bêu làng; giải người có tội đi bêu trong làng。許多人在鄉村中游行,多押著有罪的人以示懲戒。 2. kiếm sống ở vùng quê。在鄉村中流動著兜攬生意。