遊離

du li

Hán Việt: du li

Tổng quan

1. tự do; phân li (loại vật chất tồn tại độc lập hoặc không hoá hợp với chất khác, hoặc chất được tạo ra từ trong hợp chất phân ly.)。一種物質不和其他物質化合而單獨存在,或物質從化合物中分離出來,叫做游離。 2. ly khai; phân li; rời rạc。比喻離開集體或依附的事物而存在。 游離分子 phần tử ly khai 游離狀態 trạng thái phân li.

Cấu tạo: (du) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tự do; phân li (loại vật chất tồn tại độc lập hoặc không hoá hợp với chất khác, hoặc chất được tạo ra từ trong hợp chất phân ly.)。一種物質不和其他物質化合而單獨存在,或物質從化合物中分離出來,叫做游離。 2. ly khai; phân li; rời rạc。比喻離開集體或依附的事物而存在。 游離分子 phần tử ly khai 游離狀態 trạng thái phân li.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.化學元素不與其他物質化合而單獨存在的狀態,如游離硫。 2.在化學上特指產生離子的過程。 3.離開依附的事物而存在。如:「他是個游離分子。」