游龍

yóu lóng du long

Hán Việt: du long · Pinyin: yóu lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng dấp mềm mại uyển chuyển, như rồng bơi. du long du long ☆Dáng dấp mềm mại uyển chuyển, như rồng bơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻眾多壯盛。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「車如流水,馬如游龍。」 2.植物名。蓼科蓼屬,一年生大草本。高一至三尺,密布白色絨毛。葉互生,具長柄,闊卵形,長十至二十公分。穗狀花序排列成圓錐狀,花紅色或白色。瘦果扁圓形,廣布亞洲、歐洲亞熱帶至溫帶,多生水邊、溼地。也稱為「馬蓼」、「葒草」。

Eng

  • Cihui 游龍 óulóng n. playing/dancing dragon M:¹tiáo