渺渺茫茫

miǎo miǎo máng máng miểu miểu mang mang

Hán Việt: miểu miểu mang mang · Pinyin: miǎo miǎo máng máng

Tổng quan

không chắc chắn | không biết | rối rắm

Cấu tạo: (miểu) + (miểu) + (mang) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chắc chắn | không biết | rối rắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠而不易見。《西遊記》第一一回:「卻說太宗渺渺茫茫,魂靈徑出五鳳樓前,只見那御林軍,請大駕出朝採獵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辽阔无际的样子。亦指模糊;不清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辽阔无际貌。 2.凝;不清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 辽阔无际的样子。亦指凝;不清楚。

Eng

  • CC-CEDICT uncertain|unknown|fuzzy
  • Cihui 渺渺茫茫 iǎomiǎomángmáng r.f. remote and uncertain (of the future/target/etc.)