渾崙

hồn lôn

Hán Việt: hồn lôn

Tổng quan

HỒN LÔN Tục ngữ. Còn gọi: Hỗn luân, Cốt luân, Hốt luân, Côn luân. Chỉ cho trạng thái hỗn độn, lờ mờ giống như một khối vẩn đục, trước khi trời đất chưa hình thành, âm dương chưa có phân chia rõ rệt. C

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"浑沦"。

Cấu tạo: 浑 (hồn) + 仑 (lôn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Hỗn luân, Cốt luân, Hốt luân, Côn luân
  • Nguồn khác Chỉ cho trạng thái hỗn độn, lờ mờ giống như một khối vẩn đục, trước khi trời đất chưa hình thành, âm dương chưa có phân chia rõ rệt
  • Nguồn khác Chỉ cho một khối hồn nhiên, hoặc một vật chẳng thể cắt chia
  • Nguồn khác Đôi khi cũng được dùng để chỉ cho chân tính bình đẳng, vô sai biệt
  • Nguồn khác LTL ghi: 師見僧來。展開兩手。僧無語。師云會麼。云不會。師云。渾崙擘不開。與爾兩文錢。 Sư thấy một vị tăng đi đến liền dang rộng hai tay, Tăng không đáp được
  • Nguồn khác Sư hỏi: Hiểu không? Tăng đáp: Chẳng hiểu
  • Nguồn khác Sư nói: Một khối hồn nhiên bổ chẳng ra, cho ngươi hai đồng tiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

仑背 · 浑仪 · 浑似 · 浑厚 · 浑古 · 浑号 · 浑名 · 浑噩