浑仑

hồn lôn

Hán Việt: hồn lôn

Tổng quan

HỒN LÔN Tục ngữ. Còn gọi: Hỗn luân, Cốt luân, Hốt luân, Côn luân. Chỉ cho trạng thái hỗn độn, lờ mờ giống như một khối vẩn đục, trước khi trời đất chưa hình thành, âm dương chưa có phân chia rõ rệt. Chỉ cho một khối hồn nhiên, hoặc một vật chẳng thể cắt chia. Đôi khi cũng được dùng để chỉ cho chân tính bình đẳng, vô sai biệt. LTL ghi: 師見僧來。展開兩手。僧無語。師云會麼。云不會。師云。渾崙擘不開。與爾兩文錢。 Sư thấy một vị tăng đi đ…

Cấu tạo: (hồn) + (lôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỒN LÔN Tục ngữ. Còn gọi: Hỗn luân, Cốt luân, Hốt luân, Côn luân. Chỉ cho trạng thái hỗn độn, lờ mờ giống như một khối vẩn đục, trước khi trời đất chưa hình thành, âm dương chưa có phân chia rõ rệt. Chỉ cho một khối hồn nhiên, hoặc một vật chẳng thể cắt chia. Đôi khi cũng được dù…