lôn

Hán Việt: lôn

Tổng quan

sắp xếp biến thể của 崙 仑[lun2] 昆仑[Kun1 lun2]

仑背 · 仑琴计 · 仑背乡 · 二仑 · 加仑 · 北仑 · 库仑 · 昆仑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtlôn
Quảng Đôngleon4
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlyn
Phản thiết力迍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [侖].
  • Thiều Chửu {Côn lôn} [昆侖] tên núi Côn lôn. Có khi viết là [昆崙].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仑 思 仑,思也。--《说文》 自我反省检讨 浙江令人自反省者,曰肚里仑一仑。--《新方言·释言》 仑 见昆仑” 仑(侖、 ⒉崙)lún ⒈条理,次序。 ⒉ ⒌。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange
  • CC-CEDICT variant of 崙|仑[lun2]
  • CC-CEDICT used in 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力迍切【集韻】盧昆切,𠀤音論。敘也,亼𠕁而卷之侖如也。 又昆侖山,與崑崙同。見【漢志】。又【山海經】有侖者之山。 又神名。【山海經】槐江之山,槐鬼離侖居之。【註】離侖,神名。 又凡物之圓渾者曰昆崙,圓而未剖散者曰渾淪。本作侖。

Thuyết Văn

思也。 从亼𠕋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

龠下曰。侖、理也。大雅毛傳曰。論、思也。按論者、侖之假借。思與理、義同也。思猶䚡也。凡人之思必依其理。倫論字皆以侖會意。 聚集𥳑𠕋必依其次第。求其文理。力屯切。十三部。

【侖】(lỏn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亼𠕋 (tập) Phiên thiết: 力屯切 → lực + truân Dị thể: Cổ văn: 𠕋 Nghĩa: 思 vậy。 từ 亼𠕋。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠉙 · 𠌈 · 𠎚 · 仑 · 崘 · 崙 · 仑 · 侖 · 崙 · 仑 · 侖