hún hồn

Hán Việt: hồn · Pinyin: hún

Tổng quan

hồn hồn hậu, hồn nhiên [Eng: righteous, spontaneous]

浑仪 · 浑似 · 浑厚 · 浑古 · 浑号 · 浑名 · 浑噩 · 浑圆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việthồn
Quảng Đôngwan4
Chú âmㄏㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghuon
Baxter-Sagart[g]ˤ[u]r
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤ[u]r
Phản thiết戸昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [渾].
  • Thiều Chửu Đục vẩn. Nguyễn Du [阮攸] : {Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn} [新潦初生江水渾] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục. Hồn hậu, có ý kín đáo không lộ. Nói về phần đại khái gọi là {hồn quát} [渾括]. Vẻn vẹn, dùng làm trợ từ. Như {hồn bất tự} [渾不似] chẳng giống tí nào…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浑 (形声。从水,军声。本义大水涌流声) 同本义 浑,水喷涌之声也。--《玉篇》 浑,混流声也。--《说文》 溟海浑瀋涌其后。--《文选·张协·七命》 浑浑若川。--《法言·问神》。注洪流也。” 财货浑浑如泉源。--《荀子·富国》 河名 桑干河上游支流,亦名浑源川,发源于山西省北端西麓 卢沟河在元明后的别称,因河水浑浊得名,即今永定河 小辽河,辽河最大的支流 浑江,又名佟家江,发源于吉林省龙岗山脉 中国古代少数民族吐谷浑的省称 浑天说的简称 浑hún ⒈污浊,水不清~浊。~水。 ⒉糊涂~人。他讲的是~话。 ⒊全。满~身是胆。 ⒋天然的璞玉~金。 浑hùn…

Eng

  • CC-CEDICT muddy; turbid|brainless; foolish|(bound form) simple; natural|(bound form) whole; entire; all over

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸昆切【集韻】【韻會】【正韻】胡昆切,𠀤音魂。【說文】混流聲。【枚乗·七發】沌沌渾渾。【註】渾渾,波相隨貌。 又洿下貌。又濁也。【老子·道德經】渾兮其若濁。 又大也。【班固·幽通賦】渾元運物。 又肧渾,言如肧胎之渾然也。【郭璞·江賦】類肧渾之未凝。 又齊同也。【孫綽·天台賦】渾萬象以冥觀。 又【集韻】戸袞切,音溷。豐流也。一曰雜流。【前漢·劉向傳】賢不肖渾淆。 又【揚子·方言】渾,盛也。【註】們渾,肥滿也。 又【爾雅·釋詁】渾,墜也。【註】水落貌。 又姓。【左傳】鄭大夫渾罕。 又古本切,音袞。與滾同。大水流貌。【荀子·富國篇】財貨渾渾如泉源。

Thuyết Văn

溷流聲也。 从水。軍聲。 一曰洿下也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

溷作混者誤。溷、亂也。酈善長謂二水合流爲渾濤。今人謂水濁爲渾。 戶昆切。十三部。 洿下曰。一曰窊下也。

【渾】(hồn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 戶昆切 → hộ + con Nghĩa: 溷流 thanh vậy。 từ thủy (nước)。軍 thanh。 Một thuyết khác: 洿hạ (dưới) vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣹫 · 浑 · 浑 · 渾 · 浑 · 渾