渾水

hún shuǐ hồn thủy

Hán Việt: hồn thủy · Pinyin: hún shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.渾濁不清的水。如:「下過雨後,地上的坑洞積滿了一灘灘的渾水。」也作「混水」。 2.比喻昏亂、骯髒的處境。《紅樓夢》第九○回:「所以設下這個毒法兒要把我拉在渾水裡,弄一個不清不白的名兒也未可知。」也作「混水」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

清水