清水

qīng shuǐ thanh thủy

Hán Việt: thanh thủy · Pinyin: qīng shuǐ

Tổng quan

Qingshui (tên địa danh) | Shimizu (họ và tên địa danh Nhật Bản) | nước ngọt | nước uống | nước trong

Cấu tạo: (thanh) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Qingshui (tên địa danh) | Shimizu (họ và tên địa danh Nhật Bản) | nước ngọt | nước uống | nước trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清澈而不含雜質的水。《漢書.卷五二.竇田灌韓傳.韓安國》:「夫草木遭霜者不可以風過,清水明鏡不可以形逃,通方之士,不可以文亂。」《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「原來那瓶子裡,全是一瓶一瓶的清水。」 2.口水。《水滸傳》第四回:「俺早知道有這個去處,不奪他那桶酒吃,也自下來買些吃。這幾日熬得清水流,且過去看有甚東西買些吃?」 3.物品品質純正。《水滸傳》第二四回:「便去市上紬絹鋪裡,買了綾紬絹段,并十兩清水好綿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澄澈的水;白水; 喻洁净的地方; 谓物品质量纯净无杂; 谓妇女操行贞洁; 特指口水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.澄澈的水;白水。 2.喻洁净的地方。 3.谓物品质量纯净无杂。 4.谓妇女操行贞洁。 5.特指口水。

Eng

  • CC-CEDICT see 清水縣|清水县[Qing1 shui3 Xian4]|Shimizu (Japanese surname and place name)
  • CC-CEDICT fresh water|drinking water|clear water
  • Cihui see 清水縣|清水县; Shimizu (Japanese surname and place name)

ja

  • JMdict spring water|clear (pure) water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浊水 · 浑水