湊搭

còu dā thấu đáp

Hán Việt: thấu đáp · Pinyin: còu dā

Tổng quan

góp nhặt: vá víu/vơ váo vào nhau/ghép vội với nhau

Cấu tạo: (thấu) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góp nhặt: vá víu/vơ váo vào nhau/ghép vội với nhau
  • Cihui 方 góp nhặt; vá víu; vơ váo vào nhau; ghép vội với nhau。拼湊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。指拼湊、聚集、聚攏。《紅樓夢》第八二回:「更可笑的是八股文章,拿他誆功名混飯吃也罷了,還要說代聖賢立言。好些的不過拿些經書湊搭湊搭還罷了。」

Eng

  • Cihui 湊搭 òuda v. <coll.> piece together