湊攏
thấu long
Hán Việt: thấu long · Pinyin: còu lǒng
Tổng quan
xúm lại: quây quần lại/tụ lại/châu lại/họp lại
1.亦作"凑拢"。 2.聚合; 凑集。
向同一處聚集。《儒林外史》第四三回:「橋下伏兵齊出,幾處湊攏,趕殺前來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xúm lại: quây quần lại/tụ lại/châu lại/họp lại
- Cihui 方 大夥湊攏一點,商量一下明天的工作。
- Biên soạn v. 1. move close to; press near 2. manage to collect/gather
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向同一處聚集。《儒林外史》第四三回:「橋下伏兵齊出,幾處湊攏,趕殺前來。」
Eng
- Cihui 湊攏 òulǒng v. 1. move close to; press near 2. manage to collect/gather