湊泊

còu pō thấu bạc

Hán Việt: thấu bạc · Pinyin: còu pō

Tổng quan

Cấu tạo: (thấu) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẤU BẠC 1. Gần gũi, khế hợp, khế ngộ. ĐQMT ghi: 祖師意峻硬孤峭、有如其平生、難於湊泊。 Ý Tổ sư cao vút bí hiểm, như có đem cả cuộc đời của mình để tham cứu cũng khó mà khế ngộ. 2. Ngưng tụ, kết hợp. Tiết Tham Chính Tiền Đoan Lễ Cư sĩ ghi: 盖爲地水火風、因緣和合、暫時湊泊、不可錯認爲己有。 Vì là đất nước gió lửa, nhân duyên…