湔洗

jiān xǐ tiên tẩy

Hán Việt: tiên tẩy · Pinyin: jiān xǐ

Tổng quan

rửa

Cấu tạo: (tiên) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗滌汙濊。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「病若在腸中,便斷腸湔洗,縫腹膏摩,四五日差。」 2.洗刷、洗雪。《舊唐書.卷一二三.劉晏傳》:「使僕湔洗瑕穢,率罄愚懦,當憑經義,請護河隄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉洗濯; 除去(耻辱、污点等)~前罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①洗濯。②除去(耻辱、污点等)~前罪。

Eng

  • CC-CEDICT to wash
  • Cihui to wash