湔祓

jiān fú tiên phất

Hán Việt: tiên phất · Pinyin: jiān fú

Tổng quan

dọn dẹp; dọn vệ sinh。滌除(污穢、惡習)。

Cấu tạo: (tiên) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn dẹp; dọn vệ sinh。滌除(污穢、惡習)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗除不祥。多指到水邊修禊。金.元好問〈雲巖〉詩:「觀州愛玩頻湔祓,民部平生幾薰沐。」也作「湔拔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"湔拔"。 2.洗涤。 3.指洗雪罪名。