湔雪

jiān xuětiên tuyết

Hán Việt: tiên tuyết · Pinyin: jiān xuě

Tổng quan

書 rửa oan; rửa sạch oan khuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

洗雪:~冤屈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗雪、洗刷。《金史.卷一二八.循吏傳.張特立傳》:「近降赦恩,謀反大逆皆蒙湔雪,彼獨何罪,幽囚若是。」

Cấu tạo: 湔 (tiên) + 雪 (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rửa sạch
  • VietPhrases rửa sạch oan khuất
  • Biên soạn 湔雪 iānxuě v. wipe away (a humiliation); redress (a wrong)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗雪、洗刷。《金史.卷一二八.循吏傳.張特立傳》:「近降赦恩,謀反大逆皆蒙湔雪,彼獨何罪,幽囚若是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗雪:~冤屈。

Eng

  • Cihui to wipe away (a humiliation); to redress (a wrong)

Từ liên quan

Gần nghĩa

湔洗 · 湔涤 · 湔祓 · 雪乳 · 雪亮 · 雪人 · 雪仇 · 雪仗