湖广
hồ quảng
Hán Việt: hồ quảng · Pinyin: hú guǎng
Tổng quan
Hồ Quảng (Hồ Bắc, Hồ Nam, tên tỉnh thời Minh ở Trung Quốc, Hồ Quảng thời Nguyên bao gồm cả Quảng Đông, Quảng Tây, đến thời Minh tách hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây ra, nhưng vẫn giữ tên cũ.)
指湖北、湖南,原是明代省名。元代的湖广包括两广在内,明代把两广划出,但仍用旧名。
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)
- Tần suất từ hồ nghiễm/hồ quáng/hồ quảng/hồ yểm: Hồ Quảng; Hồ Quảng
- Biên soạn 湖廣 ú-Guǎng p.w. <hist.> province covering parts of Hunan, Hubei, Guangdong, and Guangxi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指湖北、湖南,原是明代省名。元代的湖广包括两广在内,明代把两广划出,但仍用旧名。
Eng
- Cihui Hubei and Hunan provinces (a Ming dynasty province)
- Tần suất từ 湖廣 ú-Guǎng p.w. <hist.> province covering parts of Hunan, Hubei, Guangdong, and Guangxi
Đức
- Handedict Huguang (Provinz während der Yuan- und Ming-Dynastien, China) (Geo, Gesch)