湖海
hồ hải
Hán Việt: hồ hải
Tổng quan
hồ hải 湖海 dt. hồ và biển, sau trỏ khắp chốn, hay việc lang thang non nước. Niềm cũ sinh linh đeo ắt nặng, cật chưng hồ hải đặt chưa an. (Tự thán 72.4).
Nghĩa
Việt
- Cihui hồ hải 湖海 dt. hồ và biển, sau trỏ khắp chốn, hay việc lang thang non nước. Niềm cũ sinh linh đeo ắt nặng, cật chưng hồ hải đặt chưa an. (Tự thán 72.4).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.湖與海的合稱。《南齊書.卷二六.王敬則傳》:「會士邊帶湖海,民丁無士庶皆保塘役。」唐.韋應物〈登重玄寺閣〉詩:「山川表明麗,湖海吞大荒。」 2.泛稱天下各地。唐.李頎〈送綦毋三謁房給事〉詩:「惜哉湖海上,曾校蓬萊書。」《宋史.卷二八一.畢士安傳》:「今湖海新民始得天子命吏,宜有安輯,願一用舊籍。」
Eng
- Cihui 湖海 úhǎi n. lakes and seas