湖澤

hú zé hồ trạch

Hán Việt: hồ trạch · Pinyin: hú zé

Tổng quan

đầm: hồ

Cấu tạo: (hồ) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầm: hồ
  • Cihui đầm; hồ。湖泊和沼澤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊和沼澤。《後漢書.卷六七.黨錮傳.劉祐傳》:「時中常侍蘇康、管霸用事於內,遂固天下良田美業、山林湖澤,民庶窮困、州郡累氣。」北魏.酈道元《水經注.濟水注》:「鉅野湖澤廣大,南通洙泗,北連清濟,舊縣故城,正在澤中。」

Eng

  • Cihui 湖澤 úzé n. lakes and marshes M:¹piàn