湖田

hồ điền

Hán Việt: hồ điền

Tổng quan

ruộng trũng; ruộng gần hồ。在湖泊地區開闢的水田,四週修築圍埝。

Cấu tạo: (hồ) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruộng trũng; ruộng gần hồ。在湖泊地區開闢的水田,四週修築圍埝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在湖邊圍墾、便利灌溉的水田。《宋書.卷五四.孔季恭傳》:「山陰縣土境褊狹,民多田少,靈符表徙無貲之家於餘姚、鄞、鄮三縣界,墾起湖田。」唐.鄭巢〈送人南游〉詩:「蜃色上湖田,更想清吟處。」也稱為「蕩田」。

Eng

  • Cihui 湖田 útián n. lake-reclaimed land M:²kuài/¹piàn