湖色

hú sè hồ sắc

Hán Việt: hồ sắc · Pinyin: hú sè

Tổng quan

xanh nhạt; màu xanh nhạt。淡綠色。

Cấu tạo: (hồ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh nhạt; màu xanh nhạt。淡綠色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖水的顏色。唐.元稹〈重夸州宅旦暮景色兼酬前篇末句〉詩:「人聲曉動千門闢,湖色宵涵萬象虛。」《兒女英雄傳》第二九回:「上首橫頭坐著一個美人,穿著大紅衫兒、湖色裙兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淡绿色。

Eng

  • Cihui 湖色 úsè n. light/bluish green