湘娥

xiāng é tương nga

Hán Việt: tương nga · Pinyin: xiāng é

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (nga)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的舜妃娥皇、女英。相傳二人因哀舜之崩殂,投湘江而死,化為湘水之神。唐.賈至〈初至巴陵與李十二白裴九同泛洞庭湖〉詩三首之二:「乘興輕舟無近遠,白雲明月弔湘娥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指湘妃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指湘妃。