湘帘

xiāng liántương liêm

Hán Việt: tương liêm · Pinyin: xiāng lián

Tổng quan

mành trúc đốm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用湘妃竹做的帘子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用湘妃竹編成的簾子。元.趙孟頫〈即事〉詩:「湘簾踈織浪紋稀,白苧新裁暑氣微。」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「你看寂寂寥寥,湘簾晝卷,想是香君春眠未起。」

Cấu tạo: 湘 (tương) + 簾 (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mành trúc đốm
  • VietPhrases mành trúc đốm
  • Biên soạn 湘簾 xiānglián n. a curtain of mottled bamboo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用湘妃竹做的帘子。

Eng

  • Cihui 湘簾 xiānglián n. a curtain of mottled bamboo

Từ liên quan

Gần nghĩa

帘子 · 帘布 · 帘幕 · 湘东 · 湘乡 · 湘军 · 湘剧 · 湘勇