湛寂
trạm tịch
Hán Việt: trạm tịch · Pinyin: zhàn jì
Tổng quan
hật yên lặng. trạm tịch trạm tịch ☆Thật yên lặng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hật yên lặng. trạm tịch trạm tịch ☆Thật yên lặng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有煩惱、生滅輪迴。唐.太宗〈大唐三藏聖教序〉:「妙道凝元,遵之莫知其際;法流湛寂,挹之莫測其源。」 2.清靜。唐.王季友〈鑒止水賦〉:「疑金鏡之湛寂,若琉璃之至虛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉寂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.沉寂。