湛寂

zhàn jìtrạm tịch

Hán Việt: trạm tịch · Pinyin: zhàn jì

Tổng quan

Thật yên lặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沉寂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒有煩惱、生滅輪迴。唐.太宗〈大唐三藏聖教序〉:「妙道凝元,遵之莫知其際; 法流湛寂,挹之莫測其源。」 2.清靜。唐.王季友〈鑒止水賦〉:「疑金鏡之湛寂,若琉璃之至虛。」

Cấu tạo: 湛 (trạm) + 寂 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tĩnh lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有煩惱、生滅輪迴。唐.太宗〈大唐三藏聖教序〉:「妙道凝元,遵之莫知其際; 法流湛寂,挹之莫測其源。」 2.清靜。唐.王季友〈鑒止水賦〉:「疑金鏡之湛寂,若琉璃之至虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉寂。

Từ liên quan

Gần nghĩa

寂光 · 寂圓 · 寂場 · 寂壽 · 寂定 · 寂室 · 寂寂 · 寂寞