湛恩

zhàn ēntrạm ân

Hán Việt: trạm ân · Pinyin: zhàn ēn

Tổng quan

Ơn lớn, ơn sâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.深恩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深厚的恩澤。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤傳》:「今國家躬脩道德,吐惠含仁,湛恩沾洽,時風顯宣。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「威武紛紜,湛恩汪濊。」

Cấu tạo: 湛 (trạm) + 恩 (ân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ân huệ sâu sắc
  • Biên soạn 湛恩 hàn'ēn n. great kindness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩澤。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤傳》:「今國家躬脩道德,吐惠含仁,湛恩沾洽,時風顯宣。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「威武紛紜,湛恩汪濊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.深恩。

Eng

  • Cihui 湛恩 hàn'ēn n. great kindness

Từ liên quan

Gần nghĩa

湛恩汪濊 · 恩义 · 恩人 · 恩仇 · 恩俸 · 恩光 · 恩兒 · 恩公