湛恩

zhàn ēn trạm ân

Hán Việt: trạm ân · Pinyin: zhàn ēn

Tổng quan

n lớn, ơn sâu. trạm ân trạm ân ☆Ơn lớn, ơn sâu.

Cấu tạo: (trạm) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n lớn, ơn sâu. trạm ân trạm ân ☆Ơn lớn, ơn sâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩澤。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤傳》:「今國家躬脩道德,吐惠含仁,湛恩沾洽,時風顯宣。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「威武紛紜,湛恩汪濊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深恩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深恩。

Eng

  • Cihui 湛恩 hàn'ēn n. great kindness