湧進

yǒng jìn dũng tiến

Hán Việt: dũng tiến · Pinyin: yǒng jìn

Tổng quan

tràn vào | tràn ngập (nước, đám đông) | ùa vào (một không gian)

Cấu tạo: (dũng) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn vào | tràn ngập (nước, đám đông) | ùa vào (một không gian)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流或物體大量進入。如:「每逢元宵節總有大批人潮湧進臺南鹽水區,觀看放蜂炮的活動。」

Eng

  • CC-CEDICT to spill|to overflow (of water, crowds)|to crowd (into a space)
  • Cihui to spill; to overflow (of water, crowds); to crowd (into a space)