湫隘

jiǎo àitưu ải

Hán Việt: tưu ải · Pinyin: jiǎo ài

Tổng quan

書 nhỏ hẹp ẩm thấp. ngõ hẻm nhỏ hẹp ẩm thấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉低洼狭小街巷~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

居處低溼狹小。《左傳.昭公三年》:「子之宅近市,湫隘囂塵,不可以居。」唐.白行簡《李娃傳》:「懼其淺陋湫隘,不足以辱長者所處,安敢言直耶。」

Cấu tạo: 湫 (tưu) + 隘 (ải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 街巷湫隘。
  • Tần suất từ 書 nhỏ hẹp ẩm thấp. ngõ hẻm nhỏ hẹp ẩm thấp.; nhỏ hẹp ẩm thấp
  • Biên soạn 湫隘 iǎo'ài v.p. <wr.> narrow and low-lying

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居處低溼狹小。《左傳.昭公三年》:「子之宅近市,湫隘囂塵,不可以居。」唐.白行簡《李娃傳》:「懼其淺陋湫隘,不足以辱長者所處,安敢言直耶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉低洼狭小街巷~。

Eng

  • Cihui 湫隘 iǎo'ài v.p. <wr.> narrow and low-lying
  • Tần suất từ 湫隘 iǎo'ài v.p. <wr.> narrow and low-lying

Từ liên quan

Gần nghĩa

隘口 · 隘害 · 隘巷 · 隘谷 · 隘路 · 隘關 · 隘險 · 湫1.