汤倘

thang thảng

Hán Việt: thang thảng

Tổng quan

湯倘 THOANG THOẢNG Hơi có mùi thơm bay tới. 香仍湯倘都迻 Hương nhằng thoang thoảng đu đưa (S.T.) Hương thơm còn thoang thoảng xa đưa.

Cấu tạo: (thang) + (thảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 湯倘 THOANG THOẢNG Hơi có mùi thơm bay tới. 香仍湯倘都迻 Hương nhằng thoang thoảng đu đưa (S.T.) Hương thơm còn thoang thoảng xa đưa.