湯水

tāng shuǐthang thủy

Hán Việt: thang thủy · Pinyin: tāng shuǐ

Tổng quan

nước sôi; nước nóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.热水; 开水。 2.连汤带水的食物。 3.比喻财产。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.加水烹煮,有湯汁的食物。亦泛指食物。《金瓶梅》第一回:「一家裡住,早晚要些湯水吃時,也方便些。」《老殘遊記》第一八回:「若是有湯水之物,還可將毒藥後加入內; 月餅之為物,麵皮乾硬,斷無加入之理。」 2.比喻本錢。《金瓶梅》第七二回:「他小人有什麼大湯水兒。你若動動意兒,他怎的禁得?」《儒林外史》第二六回:「戲子家有多大湯水弄這位奶奶家去。」

Cấu tạo: 湯 (thang) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước canh: nước sôi/nước nóng
  • Cihui 1. nước canh。食物煮後的湯兒。 2. nước sôi; nước nóng。開水或熱水。
  • Biên soạn 湯水 tāngshuǐ n. 1. soup 2. property; assets 3. <topo.> troublesome

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.加水烹煮,有湯汁的食物。亦泛指食物。《金瓶梅》第一回:「一家裡住,早晚要些湯水吃時,也方便些。」《老殘遊記》第一八回:「若是有湯水之物,還可將毒藥後加入內; 月餅之為物,麵皮乾硬,斷無加入之理。」 2.比喻本錢。《金瓶梅》第七二回:「他小人有什麼大湯水兒。你若動動意兒,他怎的禁得?」《儒林外史》第二六回:「戲子家有多大湯水弄這位奶奶家去。」

Eng

  • JMdict hot and cold water
  • JMdict abundant item
  • JMdict plentiful item
  • Cihui 湯水 tāngshuǐ n. 1. soup 2. property; assets 3. <topo.> troublesome

ja

  • JMdict 湯水(ゆみず)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水絲 · 水中 · 水丹 · 水鄉 · 水乳 · 水井