湯池
thang trì
Hán Việt: thang trì · Pinyin: tāng chí
Tổng quan
thành vàng hào nóng; bể tắm nước nóng
1.指难以逾越的护城河。形容城池防守严固。 2.温泉浴池; 温泉。
1.湯,熱水。湯池比喻險固的護城河。《漢書.卷四五.蒯通傳》:「先下君而君不利,則邊地之城皆將相告曰:『范陽令先降而身死。』必將嬰城固守,皆為金城湯池,不可攻也。」漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「有石城十仞,湯池百步,帶甲百萬,而亡粟,弗能守也。」 2.溫泉。《舊唐書.卷四四.職官志三》:「溫泉監掌湯池宮禁之事。」唐.李白〈安州應城玉女湯作〉詩:「神女歿幽境,湯池流大川。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thành trì vững chắc: thành vàng hào nóng/bể tắm nước nóng
- Cihui 1. thành trì vững chắc; thành vàng hào nóng。金城湯池。 2. bể tắm nước nóng。熱水浴池。
- Biên soạn 湯池 tāngchí n. 1. hot spring 2. hot-water bathing pool 3. impenetrable defense work
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.湯,熱水。湯池比喻險固的護城河。《漢書.卷四五.蒯通傳》:「先下君而君不利,則邊地之城皆將相告曰:『范陽令先降而身死。』必將嬰城固守,皆為金城湯池,不可攻也。」漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「有石城十仞,湯池百步,帶甲百萬,而亡粟,弗能守也。」 2.溫泉。《舊唐書.卷四四.職官志三》:「溫泉監掌湯池宮禁之事。」唐.李白〈安州應城玉女湯作〉詩:「神女歿幽境,湯池流大川。」
Eng
- Cihui 湯池 tāngchí n. 1. hot spring 2. hot-water bathing pool 3. impenetrable defense work