湯罐

tāng guànthang quán

Hán Việt: thang quán · Pinyin: tāng guàn

Tổng quan

ấm đun nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧式灶上利用灶火支道烧火的罐儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放置在灶頭上,用於燒熱水的罐子。《水滸傳》第三一回:「武松卻望燈明處來。看時,正是廚房裡。只見兩個丫嬛,正在那湯罐邊埋怨。」

Cấu tạo: 湯 (thang) + 罐 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ấm đun nước
  • Biên soạn pot (utensil)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放置在灶頭上,用於燒熱水的罐子。《水滸傳》第三一回:「武松卻望燈明處來。看時,正是廚房裡。只見兩個丫嬛,正在那湯罐邊埋怨。」

Eng

  • Cihui 湯罐 āngguàn* n. pot (utensil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

湯劑 · 湯加 · 湯勺 · 湯包 · 湯匙 · 湯原 · 汤团 · 湯圓