湯鍋
thang oa
Hán Việt: thang oa · Pinyin: tāng guō
Tổng quan
nồi đun nước: nồi lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui nồi đun nước: nồi lớn
- Cihui nồi đun nước; nồi lớn (nồi đun nước làm lông gia súc.)。屠宰牲畜時煮熱水煺毛的大型鍋。也指屠宰場。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指屠宰牲畜時煮熱水去毛的大鍋子,後用於稱屠宰場。《醒世姻緣傳》第七九回:「再說一個楊司徒奉差回家,撞見兩個回子,趕了百十隻肥羊,往北京湯鍋裡來。」 2.煮湯的鍋子。
Eng
- Cihui 湯鍋 āngguō n. 1. soup pot 2. slaughterhouse 3. butcher (store)