湯頭
thang đầu
Hán Việt: thang đầu · Pinyin: tāng tóu
Tổng quan
sắc thuốc
Nghĩa
Việt
- Cihui sắc thuốc
- Cihui thang đầu (職位)禪林司點湯之事者。☸ sắc thuốc。中藥多為湯劑,所以中藥的配方泛稱湯頭。把常用的湯頭編成歌訣,以便學習記憶,叫湯頭歌訣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中藥的配方。猶如湯藥、湯劑。《儒林外史》第二四回:「向知縣叫上陳安來問道:『你替胡賴的哥子治病,用的是甚麼湯頭?』」 2.用以烹調的高湯。如:「這家店的麵條並不特別,但湯頭卻是棒極了!」
Eng
- Cihui 湯頭 āngtóu n. <Ch. med.> prescription for decoction