濕地

shī dì thấp địa

Hán Việt: thấp địa · Pinyin: shī dì

Tổng quan

đất ngập nước

Cấu tạo: (thấp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất ngập nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近江河湖海而地表有浅层积水的地带,包括沼泽、滩涂、洼地等,也包括低潮时水深不超过6米的水域。湿地中水生动植物多,有利于净化水源、蓄洪抗旱等,对生态环境的保护有着重要作用。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 濕地|湿地[shi1 di4]
  • CC-CEDICT wetland
  • Cihui wetland

ja

  • JMdict damp ground|wetland|bog|marsh