濕漉漉
thấp lộc lộc
Hán Việt: thấp lộc lộc · Pinyin: shī lù lù
Tổng quan
ẩm ướt | nhớp nháp | ướt sũng
Nghĩa
Việt
- Cihui ẩm ướt | nhớp nháp | ướt sũng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潮溼的樣子。元.尚仲賢《三奪槊》第三折:「也曾殺的槍桿上濕漉漉血未乾。」也作「濕淥淥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (口语中也读shīlūlū)(~的);状态词。形容物体潮湿的样子:天气返潮,晾了一天的衣服还是~的。
Eng
- CC-CEDICT damp|clammy|dripping wet
- Cihui damp; clammy; dripping wet