溼熱

shī rè thấp nhiệt

Hán Việt: thấp nhiệt · Pinyin: shī rè

Tổng quan

Cấu tạo: (thấp) + (nhiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潮湿闷热; 中医称温病的一种。表现为发热﹑头痛﹑身重而痛﹑腹满少食﹑小便短赤而黄﹑舌苔黄腻等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.潮湿闷热。 2.中医称温病的一种。表现为发热﹑头痛﹑身重而痛﹑腹满少食﹑小便短赤而黄﹑舌苔黄腻等。

Eng

  • Cihui 濕熱 hīrè* s.v. 1. damp/humid and hot 2. <Ch. med.> fever contracted during hot/humid season