溅散

tiên tán

Hán Việt: tiên tán

Tổng quan

cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung

Cấu tạo: 濺 (tiên) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phun
  • Tần suất từ cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung ra như bụi nước, bơm, phun (thuốc trừ sâu...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spray

Eng

  • Tần suất từ spray

Từ liên quan

Gần nghĩa

散丝 · 散乱 · 散亂 · 散亡 · 散人 · 散仙 · 散件 · 散伊