jiàn tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: jiàn

Tổng quan

bắn tóe

濺水 · 濺污 · 濺落 · 濺1. · 濺2. · 迸濺 · 濺沫 · 濺淚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việttiên
Quảng Đôngcin3
Mân Namtsuānn
Nhật BảnSOSOGU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcen
Baxter-Sagart[ts][a][n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts][a][n]-s
Phản thiết才線切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiên tiên} [濺濺] nước chảy ve ve. Một âm là {tiễn}. Vẩy ướt. Cao Bá Quát [高伯适] : {Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm} [清潭催別袂, 珥水濺行襟] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.液體向四方飛射。如:「浪花四濺」。 2.沾染。唐.杜甫〈春望〉詩:「感時花濺淚,恨別鳥驚心。」

Eng

  • CC-CEDICT to splash

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】則旋切【集韻】【韻會】將先切,𠀤音箋。濺濺,水疾流貌。【沈約詩】出浦水濺濺。 又【廣韻】【集韻】𠀤子賤切,音箭。水激也。通作湔。【史記·藺相如傳】相如請得以頸血濺大王。 又【集韻】則旰切,音贊。與灒同。汗灑也。 又才線切,音賤。激也。【集韻】或作淺。又作𣽖。通作碊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣽖 · 溅 · 碊 · 溅 · 溅