溅泼
tiên bát
Hán Việt: tiên bát
Tổng quan
vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước), cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước), vết vấy (bùn, máu...), vỗ bì bõm, đập bì bộp (
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bắn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi plash
Eng
- Cihui plash