溅泼

tiên bát

Hán Việt: tiên bát

Tổng quan

vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước), cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước), vết vấy (bùn, máu...), vỗ bì bõm, đập bì bộp (

Cấu tạo: 濺 (tiên) + 潑 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi plash

Eng

  • Cihui plash

Từ liên quan

Gần nghĩa

溅泼声 · 泼剌 · 泼墨 · 泼天 · 泼妇 · 泼悍 · 泼掉 · 泼水