溅湿
tiên thấp
Hán Việt: tiên thấp
Tổng quan
vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt, vầy, lội, mò, khoắng, (nghĩa bóng) (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét
被水打溼。《三國演義》第八六回:「正驚訝間,忽然狂風大作,白浪滔天,江水濺溼龍袍,大船將覆。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm ướt
- Biên soạn 濺濕 iànshī r.v. spatter
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dabble
Eng
- Cihui 濺濕 iànshī r.v. spatter