準星

zhǔn xīng chuẩn tinh

Hán Việt: chuẩn tinh · Pinyin: zhǔn xīng

Tổng quan

điểm ngắm (súng) | vạch chỉ điểm không trên cân

Cấu tạo: (chuẩn) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm ngắm (súng) | vạch chỉ điểm không trên cân
  • Cihui chuẩn tinh chuẩn tinh ☆Cái đầu ruồi ở đầu nòng súng, nhờ đó mà nhắm bắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍炮口上端用來瞄準的星尖,與表尺、缺口配合,構成瞄準基線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枪械瞄准装置的前方照准器。通常位于枪口上端,与表尺缺口相辅构成瞄准基线。有圆柱形、圆锥形、三角形和长方形等形状。通常枪械准星可调整,以便试枪矫正射击效果; 秤上的定盘星。
  • Tân Hoa Tự Điển ①枪械瞄准装置的前方照准器。通常位于枪口上端,与表尺缺口相辅构成瞄准基线。有圆柱形、圆锥形、三角形和长方形等形状。通常枪械准星可调整,以便试枪矫正射击效果。②秤上的定盘星。

Eng

  • CC-CEDICT front sight (firearms)|the zero point indicator marked on a steelyard
  • Cihui front sight (firearms); the zero point indicator marked on a steelyard

ja

  • JMdict quasar|quasi-stellar object