準話
chuẩn thoại
Hán Việt: chuẩn thoại · Pinyin: zhǔn huà
Tổng quan
lời chắc chắn: lời khẳng định/lời xác định
Nghĩa
Việt
- Cihui lời chắc chắn: lời khẳng định/lời xác định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確定的說法。《紅樓夢》第一○回:「有一位說是喜.有一位說是病,這位說不相干,那位說怕冬至。總沒有個準話兒。」
Eng
- Cihui 準話 hǔnhuà n. definite word/answer/message