溘逝
khạp thệ
Hán Việt: khạp thệ · Pinyin: kè shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《楚辭.屈原.離騷》:「寧溘死以流亡兮,余不忍為此態也。」指人死亡。《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「巫醫無靈,竟以溘逝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忽然逝世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忽然逝世。
Eng
- Cihui 溘逝 kèshì v. die suddenly