溘
khạpNôm khạp
Hán Việt: khạp · Pinyin: kè · Nôm: khạp
Tổng quan
Bỗng chốc. Khuất Nguyên [屈原]:Khạp ai phong dư thượng chinh [溘埃風余上征] (Li Tao [離騷]) Ta vụt theo trận gió mà lên trời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | khạp |
| Âm Nôm | khạp |
| Quảng Đông | hap6 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 합 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khad |
| Phản thiết | 克盍切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỗng chốc. Khuất Nguyên [屈原]:Khạp ai phong dư thượng chinh [溘埃風余上征] (Li Tao [離騷]) Ta vụt theo trận gió mà lên trời. Người chết mất gọi là khạp thệ [溘逝]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khạp khạp thệ (chết bất ưng) [Eng: sudden death]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hụp hì hụp [Eng: to swim up and down]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 倏忽、突然。《楚辭.屈原.離騷》:「寧溘死以流亡兮,余不忍為此態也。」《文選.江淹.恨賦》:「朝露溘至,握手何言。」 [動] 掩蓋。《楚辭.屈原.離騷》:「駟玉虯以乘鷖兮,溘埃風余上征。」漢.王逸.注:「溘,猶掩也。」唐.李賀〈七月一日曉入太行山〉詩:「一夕遶山秋,香露溘蒙菉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溘〈副〉 (形声。从水,盍声。①本义水流。②忽然) 突然地、忽然地 又如溘逝(突然死亡); 溘然长逝; 溘死(忽然而死); 溘谢(忽然逝世) 溘 死亡 溘kè ⒈忽然,突然~死。 ⒉ ①水声。 ②寒冷的样子。
Eng
- CC-CEDICT suddenly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】口答切【集韻】【韻會】【正韻】克盍切,𠀤音榼。【說文】奄忽也。【江淹·恨賦】朝露溘至。 又至也,依也。 又【唐韻】苦蓋切,音礚。船著沙也。【集韻】或作𣩄。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣩄 · 𣹆