溜光

liū guāngLỰU QUANG

Hán Việt: LỰU QUANG · Pinyin: liū guāng

Tổng quan

bóng loáng; bóng lộn; láng mượt. đầu chải bóng lộn. 溜光的鵝卵石. đá cuội bóng lộn.; hết sạch; không còn gì; hết nhẵn. cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.非常光滑。 2.犹精光,一点不剩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.偷溜走開,不剩一人。如:「還未下課,學生都溜光了。」 2.很光滑。如:「剛擦過的地板很溜光,走路要小心。」

Cấu tạo: 溜 + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuồn hết
  • Tần suất từ 1. bóng loáng; bóng lộn; láng mượt. đầu chải bóng lộn. 溜光的鵝卵石. đá cuội bóng lộn. 2. hết sạch; không còn gì; hết nhẵn. cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.; bóng lộn; láng mượt; hết sạch; không còn gì; hết nhẵn
  • Biên soạn 溜光 iūguāng* v.p. <topo.> 1. very smooth; sleek; glossy 2. totally bare; not a bit left; all gone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偷溜走開,不剩一人。如:「還未下課,學生都溜光了。」 2.很光滑。如:「剛擦過的地板很溜光,走路要小心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.非常光滑。 2.犹精光,一点不剩。

Eng

  • Cihui 溜光 iūguāng* v.p. <topo.> 1. very smooth; sleek; glossy 2. totally bare; not a bit left; all gone
  • Tần suất từ 溜光 iūguāng* v.p. <topo.> 1. very smooth; sleek; glossy 2. totally bare; not a bit left; all gone

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀