溜光
Pinyin: liū guāng
Tổng quan
1. bóng loáng; bóng lộn; láng mượt。很光滑。 頭髮梳得溜光。 đầu chải bóng lộn. 溜光的鵝卵石。 đá cuội bóng lộn. 2. hết sạch; không còn gì; hết nhẵn。一點兒不剩。 山上的樹砍得溜光。 cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bóng loáng; bóng lộn; láng mượt。很光滑。 頭髮梳得溜光。 đầu chải bóng lộn. 溜光的鵝卵石。 đá cuội bóng lộn. 2. hết sạch; không còn gì; hết nhẵn。一點兒不剩。 山上的樹砍得溜光。 cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.偷溜走開,不剩一人。如:「還未下課,學生都溜光了。」 2.很光滑。如:「剛擦過的地板很溜光,走路要小心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常光滑; 犹精光,一点不剩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.非常光滑。 2.犹精光,一点不剩。
Eng
- Cihui 溜光 iūguāng* v.p. <topo.> 1. very smooth; sleek; glossy 2. totally bare; not a bit left; all gone