溜号

liū hàoLỰU HÀO

Hán Việt: LỰU HÀO · Pinyin: liū hào

Tổng quan

chuồn mất; lặn mất; chuồn. cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu. 人在課堂上,思想卻溜號了. người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 溜走:会没散,他就~了丨; 人在课堂上,思想却~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逃跑、開小差。如:「當兵溜號是會被處罰的。」

Cấu tạo: 溜 + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) lẻn mất
  • Tần suất từ lặn mất; chuồn
  • Biên soạn 溜號 iūhào v.o. 1. <topo.> sneak away; slink off 2. <coll.> take French leave; desert a military unit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃跑、開小差。如:「當兵溜號是會被處罰的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 溜走:会没散,他就~了丨; 人在课堂上,思想却~了。

Eng

  • Cihui (coll.) to slink off
  • Tần suất từ 溜號 iūhào v.o. 1. <topo.> sneak away; slink off 2. <coll.> take French leave; desert a military unit

Từ liên quan

Gần nghĩa

号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷 · 号哭 · 号啕