溜號

liū hào

Pinyin: liū hào

Tổng quan

(khẩu ngữ) lẻn mất

Cấu tạo: + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) lẻn mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃跑、開小差。如:「當兵溜號是會被處罰的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);溜走:会没散,他就~了丨;人在课堂上,思想却~了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to slink off
  • Cihui (coll.) to slink off