溜子

liū zǐLỰU TỬ

Hán Việt: LỰU TỬ · Pinyin: liū zǐ

Tổng quan

máng; băng chuyền (trong hầm mỏ). 方; bọn thổ phỉ; băng nhóm thổ phỉ.; nước chảy xiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

溜子1矿井中的槽形传送工具。 溜子2 [liù·zi]〈方〉土匪帮伙。 溜子3 [liù·zi]〈方〉迅速的水流。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時官員出巡,逐站傳呼各種供應的通知單。《儒林外史》第四九回:「又發了一張傳戲的溜子,叫一班戲,次日清晨伺候。」也作「溜單」。 2.礦井中槽形的傳送工具。

Cấu tạo: 溜 + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phiếu báo
  • VietPhrases băng chuyền; bọn thổ phỉ; băng nhóm thổ phỉ; nước chảy xiết
  • Tần suất từ 1. máng; băng chuyền (trong hầm mỏ). 方 2. bọn thổ phỉ; băng nhóm thổ phỉ. 3. nước chảy xiết; băng chuyền; bọn thổ phỉ; băng nhóm thổ phỉ; nước chảy xiết
  • Biên soạn 溜子 iūzi n. <topo.> hoodlum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時官員出巡,逐站傳呼各種供應的通知單。《儒林外史》第四九回:「又發了一張傳戲的溜子,叫一班戲,次日清晨伺候。」也作「溜單」。 2.礦井中槽形的傳送工具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溜子1矿井中的槽形传送工具。 溜子2 [liù·zi]〈方〉土匪帮伙。 溜子3 [liù·zi]〈方〉迅速的水流。

Eng

  • Cihui 溜子 iūzi n. <topo.> hoodlum; ►See also ²liùzi
  • Tần suất từ 溜子 liùzi n. <min.> scraper-trough conveyer, , ►See also liūzi

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿